bg sanpham

NFPA 13 _ Chương 14: Yêu cầu lắp đặt của đầu phun dập tắt nhanh ESFR

Thứ sáu - 17/09/2021 22:32
Chương 14 của NFPA 13 mô tả yêu cầu lắp đặt đầu phun sprinkler phản ứng nhanh kích hoạt sớm (ESFR).
nfpa13
nfpa13
Chương 14: Yêu cầu lắp đặt của đầu phun dập tắt nhanh ESFR

14.1 Tổng quát. Đầu phun dập tắt nhanh được lựa chọn, lắp đặt theo chỉ dẫn ở chương này và mục 9.5

14.2 Đầu phun dập tắt nhanh

14.2.1 Tổng quát. Tất cả các yêu cầu ở mục 9.5 sẽ được áp dụng, trừ các sửa đổi ở mục 14.2.
14.2.2 Đầu phun ESFR sẽ chỉ được sử dụng trong hệ thống chữa cháy ống ướt (wet pipe) ngoài ra một số được phép sử dụng trong hệ thống khô (dry systems) và hệ thống tác động sớm (preaction systems)
14.2.3 đầu phun ESFR chỉ được lắp đặt ở trần có độ nghiêng không quá 16,7%.
14.2.4* Đầu phun ESFR được cho phép lắp đặt trong tòa nhà không có hoặc không có chướng ngại.
14.2.4.1 Nơi độ dày các kết cấu xây dựng (dầm, cột,…) không quá 12inch (300mm), đầu phun ESFR sẽ được lắp đặt ở các ô, rãnh phân chia bởi những kết cấu xây dựng trên.
14.2.4.2 Khoảng cách và diện tích bao phủ tối thiểu của đầu phun sẽ tuân theo các yêu cầu ở mục 14.2.8 và 14.2.9.
14.2.5 Màn chắn
14.2.5.1 Nơi hệ thống đầu phun ESFR lắp đặt gần với hệ thống đầu phun thường, yêu cầu cần có màn chắn bằng vật liệu không bắt lửa bề dày ít nhất 2ft (600mm) để chia thành 2 khu vực riêng biệt.
14.2.5.2 Phải có một khoảng thông thoáng ít nhất 4ft (1,2m) bên dưới màn chắn để phân chia các khu vực.
14.2.6 Nhiệt độ định mức. Nhiệt độ định mức của đầu phun ESFR sẽ như thông thường, trừ mục 9.4.2 yêu cầu mức nhiệt độ trung bình và cao.
14.2.7 Tình huống nguy hiểm. Đầu phun ESFR được thiết để thỏa mãn tiêu chuẩn trong chương 23 và 24 sẽ được phép dùng để bảo vệ các trường hợp nguy cơ thấp và thông thường
14.2.8 Diện tích bảo vệ mỗi đầu phun (ESFR)
14.2.8.1 Xác định diện tích bảo vệ. Diện tích bảo vệ mỗi đầu phun (As) dựa trên giá trị trong bảng 14.2.8.2.1

Loại công trình

Chiều cao trần ≤30ft (9,1m)

Chiều cao trần > 30ft (9,1m)

Diện tích bảo vệ

Khoảng cách

Diện tích bảo vệ

Khoảng cách

ft2

m2

ft

m

ft2

m2

ft

m

Không cháy không cản trở

100

9

12

3,7

100

9

10

3

Không cháy có cản trở

100

9

12

3,7

100

9

10

3

Dễ cháy không cản trở

100

9

12

3,7

100

9

10

3

Dễ cháy có cản trở

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A

N/A


14.2.8.2.2 Trừ khi các yêu cầu của mục 14.2.8.2.3 được thỏa, diện tích bảo vệ tối đa của mỗi đầu phun sẽ không vượt quá 100ft2 (9,3m2)
14.2.8.2.3* Khi có vật cản vật cản (giàn, dầm, giằng), để né vật cản, cho phép dịch chuyển đầu phun 1 đoạn dọc theo đường ống tối đa 1ft (300mm) khi đó khoảng cách tối đa giữa các đầu phun được tăng thêm 1ft. Diện tích bao phủ đầu phun dịch chỉnh đó là không quá 110ft2 (10m2) nếu các điều kiện sau thỏa mãn:
(1) diện tích bảo vệ trung bình của đầu phun dịch chỉnh và các đầu phun liền kề không quá 100ft2 (9m2).
(2) Nhánh ống liền kề sẽ giữ nguyên kiểu bố trí.
(3) Không có trường hợp khoảng cách giữa các đầu phun vượt quá 12ft (3.7m)
14.2.8.3 Diện tích bảo vệ tối thiểu. Diện tích bảo vệ tối thiểu cho mỗi đầu phun (As) không nhỏ hơn 64ft2 (5,9m2).
14.2.9 Khoảng cách đầu phun (ESFR)
14.2.9.1 Khoảng cách tối đa giữa các đầu phun. Khoảng cách tối đa giữa các đầu phun sẽ theo các chỉ dẫn sau:
Khi chiều cao hàng hóa nhỏ hơn bằng 25ft (7,6m) và chiều cao trần nhỏ hơn bằng 30ft (9,1m), khoảng cách giữa các đầu phun bị giới hạn không quá 12ft (3,7m), theo bảng 14.2.8.2.1
Trừ khi các yêu cầu của mục 14.2.9.1(3) và 14.2.9.1(4) thỏa mãn, khi chiều cao hàng hóa vượt quá 25ft (7,6m) và chiều cao trần vượt quá 30ft (9,1m), khoảng cách giữa các đầu phun không được vượt quá 10ft (3m).
Không kể chiều cao trần và hàng hóa, khi có vật cản vật cản (giàn, dầm, giằng), để né vật cản, cho phép dịch chuyển đầu phun 1 đoạn dọc theo đường ống tối đa 1ft (300mm) khi đó khoảng cách tối đa giữa các đầu phun được tăng thêm 1ft. Diện tích bao phủ đầu phun dịch chỉnh đó là không quá 110ft nếu các điều kiện sau thỏa mãn:
diện tích bảo vệ trung bình của đầu phun dịch chỉnh và các đầu phun liền kề không quá 100ft2 (9m2).
Nhánh ống liền kề sẽ giữ nguyên kiểu bố trí.
Không có trường hợp khoảng cách giữa các đầu phun vượt quá 12ft (3.7m)
Khi các nhánh ống song song với dầm giàn, khoảng các các nhánh ống có thể dịch chỉnh để né vật cản 1 đoạn tối đa 1ft (300mm) so với mức khoảng cách tối đa cho phép (10ft), diện tích bảo vệ của nhánh dịch chỉnh và đầu phun trên nhánh đấy phải không quá 110ft2 (10m2) trên 1 đầu phun và thỏa các điều kiện sau:
diện tích bảo vệ trung bình của đầu phun dịch chỉnh và các đầu phun liền kề không quá 100ft2 (9m2).
Không có trường hợp khoảng cách giữa các đầu phun vượt quá 12ft (3.7m)
Không được dịch chỉnh nhánh ống mà có dịch chỉnh vị trí đầu phun vượt quá mức khoảng cách đầu phun cho phép
14.2.9.2 Khoảng cách đến tường tối đa.
Khoảng cách từ đầu phun đến tường phải không vượt quá ½ khoảng cách giữa các đầu phun được thể hiện trong bảng 14.2.8.2.1
14.2.9.3 Khoảng cách đến tường tối thiểu
Đầu phun phải được lắp đặt cách tường tối thiểu 4inch (100mm)
14.2.9.4 Khoảng cách tối thiểu giữa các đầu phun.
Khoảng cách tối thiểu giữa các đầu phun là 8ft (2,4m) tính từ tâm đầu phun.
14.2.10 Vị trí tấm hướng dòng (đầu phun ESFR)
14.2.10.1 Khoảng cách dưới trần
14.2.10.1.1 Đầu phun dạng treo với hệ số K-14 (200) được lắp đặt sao cho khoảng cách từ trần đến tấm hướng dòng là từ 6inch (150mm) đến 14inch (350mm)
14.2.10.1.2 Đầu phun dạng treo với hệ số K-16.8 (240) được lắp đặt sao cho khoảng cách từ trần đến tấm hướng dòng là từ 6inch (150mm) đến 14inch (350mm).
14.2.10.1.3 Đầu phun dạng treo với hệ số K-122.4 (320) và K-25.2 (360) được lắp đặt sao cho khoảng cách từ trần đến tấm hướng dòng là từ 6inch (150mm) đến 18inch (450mm)
14.2.10.1.4 Đầu phun hướng lên với hệ số K-14 (200) được lắp đặt sao cho khoảng cách từ trần đến tấm hướng dòng là từ 3inch đến 12inch (75mm 300mm)
14.2.10.1.5 Đầu phun hướng lên với hệ số K-16.8 (240) được lắp đặt sao cho khoảng cách từ trần đến tấm hướng dòng là từ 3inch đến 12inch (75mm 300mm)
14.2.10.1.6 Đối với công trình có vật cản, ống nhánh được phép đi xiên qua dầm nhưng đầu phun chỉ được phép lắp ở ô trần nhà và không lắp dưới dầm.
14.2.10.2 Hướng của tấm hướng dòng. Tấm hướng dòng sẽ được căn chỉnh song song với trần.
14.2.11* Sự cản trở quá trình phun (đầu phun ESFR)
14.2.11.1 Sự cản trở vùng trần
14.2.11.1.1 Đầu phun sẽ được sắp đặt để tuân thủ bảng 14.2.11.1.1 và hình 14.2.11.1.1 với cản trở trên trần như dầm, ống, đèn, dây cáp, thanh rầm.
 
chuong 14 hinh 1 01

Bảng 2: Vị trí đầu phun ESFR đến tránh sự cản trở quá trình phun nước
 
Khoảng cách từ đầu phun đến bề mặt vật cản A
(mm)
Khoảng cách tối đa giữa tấm định hướng đến mặt dưới của vật cản B
(mm)
< 300 0
300 ≤ A <450 35
450 ≤ A <600 75
600 ≤ A <750 140
750 ≤ A <900 200
900 ≤ A <1100 250
1100 ≤ A <1200 300
1200 ≤ A <1400 375
1400 ≤ A <1500 450
1500 ≤ A <1700 550
1700 ≤ A <1800 650
>1800 750
 

14.2.11.1.2 Các yêu cầu ở mục 14.2.11.1.1 sẽ không cần thiết nếu các đầu phun được bố trí đối diện vật cản có độ rộng không quá 24inch (600mm), với điều kiện là khoảng cách tính từ tâm vật cản đến đầu phun không vượt quá ½ khoảng cách cho phép tối đa giữa các đầu phun.
14.2.11.1.3 Đầu phun có yêu cầu về vấn đề cản trở đặc biệt sẽ được lắp đặt theo thông số riêng của chúng
14.2.11.2* Vật cản rời bên dưới đầu phun. Đầu phun phải được bố trí lưu tâm đến vấn đề cản trở và dựa theo 1 trong các chỉ dẫn sau:
(1) Vật cản chắn 1 đầu phun thì cần bố trí thêm đầu phun dưới vật cản (mán đèn, hộp đèn trần, máy sưởi).
(2) Nếu vật cản kích thước nhỏ hơn bằng 2ft (600mm) và vị trí đầu phun ngang bằng và cách cạnh gần nhất của vật cản 1 khoảng lớn hơn bằng 1ft (300mm) thì không cần bố trí thêm đầu phun bổ sung. 
(3) Trường hợp đầu phun đã được bố trí với sự lưu ý đến phần dưới của vật cản theo mục 14.2.11.1 sẽ không cần đầu phun bổ sung.
(4) Trường hợp vật cản có kích thước nhỏ hơn 2inch (50mm) và vị trí vật cản ở dưới đầu phun tối thiểu 2ft (600mm) hoặc vị trí vật cản ngang bằng đầu phun cách đầu phun 1 khoảng không quá 1ft (300mm) thì không cần bố trí đầu phun bổ sung.
(5) Đầu phun có yêu cầu về vấn đề vật cản đặc biệt sẽ được lắp đặt theo các yêu cầu riêng của chúng.
14.2.11.3 Vật cản liên tục nằm dưới đầu phun.
14.2.11.3.1 Vật cản liên tục thông thường. Đầu phun được bố trí chú ý đên vật cản theo 1 trong các chỉ dẫn sau: 
(1) Đầu phun được lắp đặt bên dưới vật cản liên tục, hoặc tuân theo bảng 14.2.11.1.1 với vật cản liên tục bên dưới đầu phun và cản trở 2 hay nhiều đầu phun liền kề ví dụ bó dây, đèn, đường ống và băng chuyền.
(2) Trường hợp vật cản có bề rộng không quá 2in (50mm) và vị trí nằm bên dưới đầu phun và khoảng cách đến đầu phun lớn hơn 2ft (600mm) hoặc vị trí nằm ngang bằng đầu phun và khoảng cách đến đầu phun lớn hơn bằng 1ft (300mm) thì không cần bố trí đầu phun bổ sung.
(3) Trường hợp vật cản có bề rộng không quá 1ft (300) và vị trí vật cản nằm ngang bằng đầu phun cách đầu phun 1 khoảng lớn hớn bằng 1ft (300mm) thì không cần bố trí đầu phun bổ sung.
(4) Trường hợp vật cản có bề rộng nhỏ hơn bằng 2ft (600mm) và vị trí vật cản ngang bằng đầu phun và cách đầu phun 1 khoảng lớn hơn 2ft (600mm) sẽ không yêu cầu bố trí thêm đầu phun.
(5) Khi có các dãy đầu phun được bố trí bên dưới vật cản thì đầu phun gắn trên trần không cần phải tuân thủ bảng 14.2.11.1.1
14.2.11.3.2 Dầm dưới của dầm giàn, vì kèo.
Trường hợp dầm dưới của giàn hay vì kèo có bề rộng không quá 1ft (300mm) thì đầu phun ESFR được lắp đặt ngang bằng và cách 1 khoảng nhỏ nhất 1ft (300mm) đến mép gần nhất.
14.2.11.3.2.1 Các yêu cầu mục 14.2.11.3.2 không áp dụng khi đầu phun là hướng lên và được bố trí trên dầm dưới của giàn vì kèo và bề rộng dầm không quá 4in (100mm)
14.2.11.3.3* Trường hợp ống, ống cáp hoặc bó ống sẽ được xem xét là riêng rẽ, nếu khoảng cách giữa các ống lớn hơn bằng 3 lần bề rộng ống.
14.2.11.3.4 Lưới hở. Đầu phun lắp đặt dưới lưới hở là loại đầu phun gắn ở độ cao tầng giữa cho kệ hàng hoặc loại đầu phun được bảo vệ tránh khỏi sự xả nước của đầu phun khác cao hơn.
14.2.11.3.5 Cửa trượt trần. Đầu phun sương đáp ứng nhanh được phép lắp đặt dưới cửa trượt trần.
14.2.11.3.6 Các trường hợp cho phép cản trở đặc biệt. Đầu phun với tính cản trở cho phép đặc biệt sẽ được được lắp đặc theo yêu cầu riêng.
14.2.12 Khoảng cách cho phép đến hàng hóa (đầu phun ESFR). Khoảng cách tối thiểu giữa đầu tán phun và đỉnh cao nhất của khối hàng hóa là 36inch (900mm)
 Tags: nfpa13

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây