bg sanpham

NFPA 13 _ Chương 22: Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa.

Thứ sáu - 17/09/2021 23:36
Tiêu chuẩn ở Chương 20 sẽ áp dụng với kho hàng bảo vệ bằng đầu phun giọt lớn.
NFPA13
NFPA13
Chương 22: Những yêu cầu đối với đầu phun giọt lớn CMSA dành cho ứng dụng kho chứa.


22.1 Tổng quát. Tiêu chuẩn ở Chương 20 sẽ áp dụng với kho hàng bảo vệ bằng đầu phun giọt lớn.
22.1.1 Đầu phun CMSA được thiết kế để thỏa mọi tiêu chuẩn trong Chương 20 đến 25 được phép sử dụng để bảo vệ các trường hợp sau:
(1) Khu vực nguy cơ thấp
(2) Khu vực nguy cơ thường.
22.1.2 Đầu phun độ đáp ứng tiêu chuẩn được thiết kế để thỏa mọi tiêu chuẩn trong các Chương 20 đến chương 25 được phép bảo vệ Khu vực nguy cơ thường.
22.1.3 Trường hợp sử dụng đầu phun giọt lớn CMSA, diện tích thiết kế phải thỏa các yêu cầu của 27.2.4.3.1.
22.1.4 Phải có sự bảo vệ theo như mô tả ở Chương này hoặc theo các tiêu chuẩn NFPA quy định về áp suất hoạt động tối thiểu và số đầu phun hoạt động trong khu vực thiết kế.
22.1.5 Dầm gỗ hở.
22.1.5.1 Trường hợp đầu phun giọt lớn được lắp đặt dưới dầm gỗ hở, thì phải thuộc một trong sau:
(1) Đầu phun K-11.2 (160) áp suất tối thiểu 50psi (3.4bar)
(2) Đầu phun K-16.8 (240) áp suất tối thiểu 22psi (1.5bar)
(3) Đầu phun K-19.6 (280) với áp suất theo Bảng 22.4 hoặc đầu phun lớn hơn.
(4) Đầu phun K-11.2 (160) hoặc K-16.8 (240) với áp suất theo Bảng 22.4, vị trí tại các gian được ngăn ra hoàn toàn bởi dầm và có vật liệu tương đương vật liệu dầm
22.1.5.2 Hệ thống tác động sớm.
22.1.5.2.1 Để sử dụng Bảng 22.2, hệ thống tác động sớm sẽ được phân loại xem như hệ thống ống khô.
22.1.5.3 Không yêu cầu sự bảo vệ đặt biệt khi Bảng 22.2 được áp dụng thích hợp cho cấu hình lưu trữ.
22.1.5.4* Điều kiện lưu trữ. Thiết kế hệ thống đầu phun sẽ dựa trên các điều kiện lưu trữ có tính chu kỳ hay lặp lại trong tòa nhà và yêu cầu lượng nước tính toán nhiều nhất và gồm các thông tin sau:
(1) chiều cao xếp hàng
(2) Khoảng cách đến trần
(3) Sự ổn định của chồng hàng
(4) Dãy
22.1.6* Tiêu chuẩn thiết kế đầu phun gắn trần cho kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy trong Chương 22 sẽ dựa trên cấu hình kệ hàng hở mô tả ở 3.3.140.
22.1.7 Đầu phun giọt lớn không được phép dùng để bảo vệ hàng hóa trên kệ sàn kín, trừ khi có sử dụng đầu phun kệ hàng theo Chương 25.
22.1.8 Tiêu chuẩn bảo vệ hàng hóa nhựa Nhóm A được phép sử dụng cho bảo vệ hàng hóa Phân lớp I -IV có cùng chiều cao lưu trữ và cùng cấu hình lưu trữ.

22.2 Hàng hóa Phân lớp I-IV trên pallet và Hàng hóa Phân lớp I-IV xếp thành khối. Tiêu chuẩn bảo vệ hàng hóa Phân lớp I-IV trên pallet và xếp thành khối phải dựa theo Bảng 22.2.

Bảng 22.2 Tiêu chuẩn thiết kế dùng đâu phun CMSA bảo vệ hàng hóa Phân lớp I-IV trên pallet hoặc xếp thành khối (bọc kén hoặc không bọc kén)

 
Cấu hình Phân lớp hàng hóa Chiều cao hàng tối đa Chiều cao trần tối đa K-Factor/ hướng Loại hệ thống Số đầu phun tính toán thiết kế Áp suất hoạt động tối thiểu
ft m ft m psi bar
Trên pallet Class I or II 25 7.6 30 9.1 11.2 (160)
Upright
Wet 15 25 1.7
Dry 25 25 1.7
16.8 (240)
Upright
Wet 15 10 0.7
Dry 25 15 1.0
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
35 11 11.2 (160)
Upright
Wet 15 25 1.7
Dry 25 25 1.7
16.8 (240)
Upright
Wet 15 15 1.0
Dry 25 15 1.0
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
30 9.1 35 11 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 25 1.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
35 11 40 12 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 30 2.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
Class III 25 7.6 30 9.1 11.2 (160)
Upright
Wet 15 25 1.7
Dry 25 25 1.7
16.8 (240)
Upright
Wet 15 15 1.0
Dry 25 15 1.0
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
35 11 11.2 (160)
Upright
Wet 15 25 1.7
Dry 25 25 1.7
16.8 (240)
Upright
Wet 15 15 1.0
Dry 25 15 1.0
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
30 9.1 35 11 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 25 1.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
35 11 40 12 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 30 2.1
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6


Bảng 22.2 tiếp theo
 
Cấu hình Phân lớp hàng hóa Chiều cao hàng tối đa Chiều cao trần tối đa K-Factor/ hướng Loại hệ thống Số đầu phun tính toán thiết kế Áp suất hoạt động tối thiểu
ft m ft m psi bar
  Class IV 20 6.1 30 9.1 11.2 (160)
Upright
Wet 20 25 1.7
15 50 3.4
16.8 (240)
Upright
Wet 20 15 1.0
15 22 1.5
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
25 7.6 30 9.1 16.8 (240)
Upright
Wet 15 22 1.5
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
30 9.1 35 11 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 25 1.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
35 11 40 12 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 30 2.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
Xếp khối Class I or II 20 6.1 30 9.1 11.2 (160)
Upright
Wet 15 25 1.7
Dry 25 25 1.7
16.8 (240)
Upright
Wet 15 10 0.7
Dry 25 15 1.0
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
25 7.6 30 9.1 16.8 (240)
Upright
Wet 15 10 0.7
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
30 9.1 35 11 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 25 1.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
35 11 40 12 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 30 2.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6

Bảng 22.2 tiếp theo
 
Cấu hình Phân lớp hàng hóa Chiều cao hàng tối đa Chiều cao trần tối đa K-Factor/ hướng Loại hệ thống Số đầu phun tính toán thiết kế Áp suất hoạt động tối thiểu
ft m ft m psi bar
  Class III 20 6.1 30 9.1 11.2 (160)
Upright
Wet 15 25 1.7
Dry 25 25 1.7
16.8 (240)
Upright
Wet 15 15 1.0
Dry 25 15 1.0
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
25 7.6 30 9.1 16.8 (240)
Upright
Wet 15 22 1.5
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
30 9.1 35 11 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 25 1.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
35 11 40 12 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 30 2.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
Class IV 20 6.1 30 9.1 11.2 (160)
Upright
Wet 15 50 3.4
16.8 (240)
Upright
Wet 15 22 1.5
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
25 7.6 30 9.1 16.8 (240)
Upright
Wet 15 22 1.5
19.6 (280)
Pendent
Wet 15 16 1.1
25.2 (360)
Pendent
Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
30 9.1 35 11 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 25 1.7
40 12 25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6
35 11 40 12 19.6 (280)
Pendent
Wet 15 30 2.1
        25.2 (360)
Pendent
Wet 15 23 1.6  

22.3 Hàng hóa nhựa Nhóm A rắn hoặc xốp lưu trữ trên pallet hoặc xếp thành khối. Tiêu chuẩn bảo vệ hàng hóa nhựa Nhóm A rắn hoặc xốp lưu trữ trên pallet hoặc xếp thành khối phải dựa theo Bảng 22.3.

Bảng 22.3 Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống đầu phun CMSA bảo vệ hàng hóa nhựa Nhóm A trên pallet hoặc xếp khối

 
Cấu hình Phân lớp hàng hóa Chiều cao hàng tối đa Chiều cao trần tối đa K-Factor/ hướng Loại hệ thống Số đầu phun tính toán thiết kế Áp suất hoạt động tối thiểu
ft m ft m psi bar
pallet Nhựa đặc trong thung carton 20 6.1 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 25 25 1.7
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
25 7.6 30 9.1 16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
30 9.1 35 11 19.6 (280) Pendent Wet 15 25 1.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
35 11 40 12 19.6 (280) Pendent Wet 15 30 2.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
Xếp khối Nhựa đặc trong thung carton 20 6.1 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 15 50 3.4
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
25 7.6 30 9.1 16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
30 9.1 35 11 19.6 (280) Pendent Wet 15 25 1.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
35 11 40 12 19.6 (280) Pendent Wet 15 30 2.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
Pallet Nhựa đặc để trần 20 6.1 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 25 25 1.7
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
25 7.6 30 9.1 16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
Nhựa xốp 18 5.5 26 7.9 11.2 (160) Upright Wet 15 50 3.4
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
Xếp khối Nhựa đặc 20 6.1 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 15 50 3.4
25 7.6 30 9.1 16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5


22.4 Kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa Phân lớp I-IV. Tiêu chuẩn bảo vệ kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa Phân lớp I-IV phải dựa theo Bảng 22.4

Bảng 22.4 Tiêu chuẩn dùng hệ thống đầu phun CMSA bảo vệ kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa Phân lớp I-IV (bọc kén hoặc không bọc kén)

 
Cấu hình Phân lớp hàng hóa Chiều cao hàng tối đa Chiều cao trần tối đa K-Factor/ hướng Loại hệ thống Số đầu phun tính toán thiết kế Áp suất hoạt động tối thiểu
ft m ft m psi bar
Kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy (không có thùng hở mặt trên) Class I or II 20 6.1 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 15 25 1.7
Dry 25 25 1.7
16.8 (240) Upright Wet 15 10 0.7
Dry 25 15 1.0
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
25 7.6 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 20 25 1.7
Dry 30 25 1.7
16.8 (240) Upright Wet 15 10 0.7
Dry 30 15 1.0
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
Class III 20 6.1 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 15 25 1.7
Dry 25 25 1.7
16.8 (240) Upright Wet 15 15 1.0
Dry 25 15 1.0
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
25 7.6 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet * NA NA
Dry * NA NA
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
Dry * NA NA
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
35 11 11.2 (160) Upright Wet * NA NA
Dry * NA NA
16.8 (240) Upright Wet * NA NA
Dry * NA NA
19.6 (280) Pendent Wet 15 25 1.7
40 12 19.6 (280) Pendent Wet 15 30 2.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6

Bảng 22.4 tiếp theo
 
Cấu hình Phân lớp hàng hóa Chiều cao hàng tối đa Chiều cao trần tối đa K-Factor/ hướng Loại hệ thống Số đầu phun tính toán thiết kế Áp suất hoạt động tối thiểu
ft m ft m psi bar
  Class IV 20 6.1 25 7.6 11.2 (160) Upright Wet 15 50 3.4
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 20 50 3.4
15 75 5.2
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6
25 7.6 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet * NA NA
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
35 11 11.2 (160) Upright Wet * NA NA
* NA NA
16.8 (240) Upright Wet * NA NA
* NA NA
19.6 (280) Pendent Wet 15 25 1.7
40 12 19.6 (280) Pendent Wet 15 30 2.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 23 1.6

22.5 Kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa nhựa Nhóm A. Bảo vệ kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa nhựa Nhóm A sẽ dựa theo Bảng 22.5.

Bảng 22.5 Tiêu chuẩn hệ thống đầu phun CMSA bảo vệ kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy lưu trữ hàng hóa nhựa Nhóm A chiều cao lưu trữ đến 25 ft (7.6 m)
 
Cấu hình Phân lớp hàng hóa Chiều cao hàng tối đa Chiều cao trần tối đa K-Factor/ hướng Loại hệ thống Số đầu phun tính toán thiết kế Áp suất hoạt động tối thiểu
ft m ft m psi bar
Kệ đơn, kệ đôi, kệ nhiều dãy (không có thùng chứa hở mặt trên)  Nhựa đặc trong thùng carton 20 6.1 25 7.6 11.2 (160) Upright Wet 15 50 3.4
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 30 50 3.4
Wet 20 75 5.2
16.8 (240) Upright Wet 15( 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25 7.6 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet * NA NA
16.8 (240) Upright Wet 15( 22 1.5
19.6 (280) Pendent Wet 15 16 1.1
25.2 (360) Pendent Wet 15 10 0.7
25 7.6 35 11 11.2 (160) Upright Wet * NA NA
Wet * NA NA
16.8 (240) Upright Wet * NA NA
Wet * NA NA
19.6 (280) Pendent Wet 15 25 1.7
35 10.6 40 12 25.2 (360) Pendent Wet 15 23 0.7
Nhựa đặc để trần 20 6.1 25 7.6 11.2 (160) Upright Wet 15 50 3.4
16.8 (240) Upright Wet 15 22 1.5
20 6.1 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet 30 50 3.4
Wet 20 75 5.2
16.8 (240) Upright Wet 15( 22 1.5
25 7.6 30 9.1 11.2 (160) Upright Wet * NA NA
16.8 (240) Upright Wet 15( 22 1.5
25 7.6 35 11 11.2 (160) Upright Wet * NA NA
Wet * NA NA
16.8 (240) Upright Wet * NA NA
Wet * NA NA

NA: không áp dụng được
*In-rack sprinklers required. See Chapter 25.
■(Limited to single- and double-row racks with minimum 8 ft (2.4 m) aisles

22.6 Lốp cao su. Bảo vệ hàng hóa lốp cao su bằng đầu phun giọt lớn CMSA sẽ dựa theo Bảng 22.6.

Bảng 22.6 Control Mode Specific Application (CMSA) Protection for Rubber

 
Cách sắp xếp lưu trữ Chiều cao hàng tối đa Chiều cao trần tối đa K-Factor/ hướng Loại hệ thống Số đầu phun tính toán thiết kế Áp suất hoạt động tối thiểu
ft m ft m
Rubber tire storage, on-side or on-tread, in palletized portable racks, or open portable racks, or fixed racks without solid shelves 25 7.6 32 10 11.2 (160) Wet 15 75 psi (5.2 bar)
25 7.6 32 10 16.8 (240) Wet 15 35 psi (2.4 bar)

22.7 Hàng hóa giấy cuộn. Bảo vệ hàng hóa giấy cuộn bằng đầu phun giọt lớn CMSA sẽ dựa theo Bảng 22.7.

Bảng 22.7 Bảo vệ hàng hóa giấy cuộn bằng đầu phun giọt lớn CMSA
 
Storage Height Maximum Building Height Nominal
K-Factor
Type of System Heavyweight Mediumweight Tissue
All
Storage Arrays
Closed Array Standard Array Open Array Closed Array Standard Array Open Array
ft m ft m Banded or Unbanded Banded Unbanded Banded Unbanded Banded or
Unbanded
Banded Unbanded Banded Unbanded
20 6.1 30 9.1 11.2
(160)
Wet 15 at 50(3.4) 15 at 50(3.4) 15 at 50(3.4) 15 at 50(3.4) NA 15 at 50(3.4) 15 at 50(3.4) 15 at 50(3.4) NA NA See
Note
20 6.1 30 9.1 11.2
(160)
Dry 25 at 50(3.4) 25 at 50(3.4) 25 at 50(3.4) NA NA 25 at 50(3.4) 25 at
50(3.4)
25 at 50(3.4) NA NA NA
26 7.9 60 18 11.2
(160)
Wet 15 at 50(3.4) 15 at 50(3.4) 15 at 50(3.4) 15 at 50(3.4) NA NA NA NA NA NA NA
20 6.1 30 9.1 16.8
(240)
Wet 15 at 22(1.5) 15 at 22(1.5) 15 at 22(1.5) 15 at 22(1.5) NA 15 at 22(1.5) 15 at 22(1.5) 15 at 22(1.5) NA NA See
Note
20 6.1 30 9.1 16.8
(240)
Dry 25 at 22(1.5) 25 at 22(1.5) 25 at 22(1.5) NA NA 25 at 22(1.5) 25 at 22(1.5) 25 at 22(1.5) NA NA NA
26 7.9 60 18 16.8
(240)
Wet 15 at 22(1.5) 15 at 22(1.5) 15 at 22(1.5) 15 at 22(1.5) NA NA NA NA NA NA NA
 Tags: nfpa13

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây